thành văn

  1. tt. Được ghi lại bằng chữ viết, bằng văn bản: văn học thành văn lịch sử thành văn.
  2. () h. Thạch Thành, t. Thanh Hoá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thành văn
Một học sinh đang đọc một tài liệu thành văn trong thư viện.